Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

服从

fúcóng HSK5

Nghĩa

phục tùng, tuân theo, chấp hành 动

“作为团队成员,我们应该服从大家的决定。”
Zuòwéi tuánduì chéngyuán, wǒmen yīnggāi fúcóng dàjiā de juédìng.
Là thành viên của nhóm, chúng ta nên tuân theo quyết định của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...