Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抄

chāo HSK4

Nghĩa

chép, sao chép; chép bài, đạo văn 动

“考试的时候千万不要抄别人的答案。”
Kǎoshì de shíhou qiānwàn bùyào chāo biérén de dá'àn.
Lúc thi tuyệt đối đừng chép đáp án của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...