调皮
tiáopí HSK4
Nghĩa
nghịch ngợm, tinh nghịch, bướng bỉnh
形
“这个孩子特别调皮,一刻也坐不住。”
Zhège háizi tèbié tiáopí, yíkè yě zuò bu zhù.Thằng bé này nghịch lắm, ngồi yên một lúc cũng không nổi.