Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

调皮

tiáopí HSK4

Nghĩa

nghịch ngợm, tinh nghịch, bướng bỉnh 形

“这个孩子特别调皮,一刻也坐不住。”
Zhège háizi tèbié tiáopí, yíkè yě zuò bu zhù.
Thằng bé này nghịch lắm, ngồi yên một lúc cũng không nổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...