Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

日常

rìcháng HSK3

Nghĩa

hằng ngày, thường ngày (chỉ đứng trước danh từ: 日常生活/工作/用品) 区

“学好这些词,日常交流就没问题了。”
Xué hǎo zhèxiē cí, rìcháng jiāoliú jiù méi wèntí le.
Học tốt những từ này thì giao tiếp hằng ngày sẽ không thành vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...