Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鸽子

gēzi HSK5

Nghĩa

chim bồ câu 名

“广场上有很多鸽子,一点儿也不怕人。”
Guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi, yìdiǎnr yě bú pà rén.
Trên quảng trường có rất nhiều bồ câu, chẳng sợ người chút nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...