Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

麦克风

màikèfēng HSK5

Nghĩa

micrô, míc (từ mượn) 名

“麦克风好像坏了,后面的人听不清楚。”
Màikèfēng hǎoxiàng huài le, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.
Cái micrô hình như hỏng rồi, người ngồi phía sau nghe không rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...