麦克风
màikèfēng HSK5
Nghĩa
micrô, míc (từ mượn)
名
“麦克风好像坏了,后面的人听不清楚。”
Màikèfēng hǎoxiàng huài le, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.Cái micrô hình như hỏng rồi, người ngồi phía sau nghe không rõ.