Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

招待

zhāodài HSK5

Nghĩa

tiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếp (khách) 动

“今天晚上我要在家招待几位老朋友。”
Jīntiān wǎnshang wǒ yào zài jiā zhāodài jǐ wèi lǎo péngyou.
Tối nay tôi sẽ tiếp đãi mấy người bạn cũ ở nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...