本领
běnlǐng HSK3
Nghĩa
bản lĩnh, tài năng, năng lực (làm được việc gì)
名
“只有真正的本领才能让你在职场上站稳脚跟。”
Zhǐyǒu zhēnzhèng de běnlǐng cái néng ràng nǐ zài zhíchǎng shàng zhàn wěn jiǎogēn.Chỉ có bản lĩnh thật sự mới giúp bạn đứng vững nơi công sở.