Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本领

běnlǐng HSK3

Nghĩa

bản lĩnh, tài năng, năng lực (làm được việc gì) 名

“只有真正的本领才能让你在职场上站稳脚跟。”
Zhǐyǒu zhēnzhèng de běnlǐng cái néng ràng nǐ zài zhíchǎng shàng zhàn wěn jiǎogēn.
Chỉ có bản lĩnh thật sự mới giúp bạn đứng vững nơi công sở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...