Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

看不起

kànbuqǐ HSK4

Nghĩa

coi thường, khinh thường, xem thường 动

“不要看不起那些做普通工作的人。”
Búyào kànbuqǐ nàxiē zuò pǔtōng gōngzuò de rén.
Đừng coi thường những người làm công việc bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...