Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

结账

jiézhàng HSK5

Nghĩa

thanh toán, tính tiền, kết toán sổ sách 动

“服务员,我们要结账,可以刷卡吗?”
Fúwùyuán, wǒmen yào jiézhàng, kěyǐ shuākǎ ma?
Bạn phục vụ ơi, chúng tôi tính tiền, quẹt thẻ được không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...