Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

花生

huāshēng HSK6

Nghĩa

đậu phộng, lạc 名

“他对花生过敏,所以从来不吃。”
Tā duì huāshēng guòmǐn, suǒyǐ cónglái bù chī.
Anh ấy bị dị ứng đậu phộng nên chưa bao giờ ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...