称赞
chēngzàn HSK4
Nghĩa
khen ngợi, ca ngợi, tán dương
动
“他的服务态度受到了顾客的称赞。”
Tā de fúwù tàidu shòudào le gùkè de chēngzàn.Thái độ phục vụ của anh ấy được khách hàng khen ngợi.