Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

称赞

chēngzàn HSK4

Nghĩa

khen ngợi, ca ngợi, tán dương 动

“他的服务态度受到了顾客的称赞。”
Tā de fúwù tàidu shòudào le gùkè de chēngzàn.
Thái độ phục vụ của anh ấy được khách hàng khen ngợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...