胶水
jiāoshuǐ HSK5
Nghĩa
keo dán, hồ dán
名
“这本旧书的封面掉了,用胶水粘一下吧。”
Zhè běn jiù shū de fēngmiàn diào le, yòng jiāoshuǐ zhān yíxià ba.Bìa cuốn sách cũ này rơi ra rồi, lấy keo dán lại một chút đi.