连忙
liánmáng HSK3
Nghĩa
vội vàng, vội, liền (chỉ hành động đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh)
副
“看见老人上车,他连忙站起来让座。”
Kànjiàn lǎorén shàng chē, tā liánmáng zhàn qǐlái ràngzuò.Thấy cụ già lên xe, anh ấy vội đứng dậy nhường chỗ.