Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

连忙

liánmáng HSK3

Nghĩa

vội vàng, vội, liền (chỉ hành động đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh) 副

“看见老人上车,他连忙站起来让座。”
Kànjiàn lǎorén shàng chē, tā liánmáng zhàn qǐlái ràngzuò.
Thấy cụ già lên xe, anh ấy vội đứng dậy nhường chỗ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...