Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大方

dàfang HSK4

Nghĩa

hào phóng, rộng rãi (tiền bạc); tự nhiên, chững chạc; nhã nhặn, thanh lịch (ăn mặc) 形

“他花钱很大方,常常请朋友吃饭。”
Tā huā qián hěn dàfang, chángcháng qǐng péngyou chī fàn.
Anh ấy tiêu tiền rất rộng rãi, hay mời bạn bè đi ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...