Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

漏

lòu HSK5

Nghĩa

rò rỉ, dột, chảy ra ngoài; để lọt, bỏ sót 动

“下大雨的时候,我家的屋顶会漏水。”
Xià dàyǔ de shíhou, wǒ jiā de wūdǐng huì lòu shuǐ.
Khi mưa to, mái nhà tôi bị dột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...