漏
lòu HSK5
Nghĩa
rò rỉ, dột, chảy ra ngoài; để lọt, bỏ sót
动
“下大雨的时候,我家的屋顶会漏水。”
Xià dàyǔ de shíhou, wǒ jiā de wūdǐng huì lòu shuǐ.Khi mưa to, mái nhà tôi bị dột.