Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

倒霉

dǎoméi HSK5

Nghĩa

xui xẻo, đen đủi, gặp vận rủi 形

“今天真倒霉,刚出门就下起了大雨。”
Jīntiān zhēn dǎoméi, gāng chūmén jiù xià qǐ le dàyǔ.
Hôm nay xui thật, vừa ra khỏi nhà là mưa to.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...