Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

液体

yètǐ HSK5

Nghĩa

chất lỏng 名

“坐飞机时,随身行李里不能带太多液体。”
Zuò fēijī shí, suíshēn xínglǐ lǐ bùnéng dài tài duō yètǐ.
Khi đi máy bay, trong hành lý xách tay không được mang quá nhiều chất lỏng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...