时髦
shímáo HSK5
Nghĩa
hợp thời trang, mốt, thời thượng
形
“奶奶穿得比我还时髦。”
Nǎinai chuān de bǐ wǒ hái shímáo.Bà nội ăn mặc còn mốt hơn cả tôi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“奶奶穿得比我还时髦。”
Nǎinai chuān de bǐ wǒ hái shímáo.Bà nội ăn mặc còn mốt hơn cả tôi.
Đang tải...