Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

剪刀

jiǎndāo HSK5

Nghĩa

cái kéo 名

“请把剪刀递给我,我要剪一下这张纸。”
Qǐng bǎ jiǎndāo dì gěi wǒ, wǒ yào jiǎn yíxià zhè zhāng zhǐ.
Đưa giúp tôi cái kéo, tôi muốn cắt tờ giấy này một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...