Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

悠久

yōujiǔ HSK5

Nghĩa

lâu đời, lâu dài (thường nói về lịch sử, truyền thống) 形

“中国是一个历史悠久的国家。”
Zhōngguó shì yí ge lìshǐ yōujiǔ de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước có lịch sử lâu đời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...