Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

国庆节

Guóqìngjié HSK5

Nghĩa

Quốc khánh (Trung Quốc: ngày 1 tháng 10) 名

“国庆节期间各个景点都挤满了人。”
Guóqìngjié qījiān gège jǐngdiǎn dōu jǐmǎnle rén.
Trong dịp Quốc khánh, điểm du lịch nào cũng chật kín người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...