品种
pǐnzhǒng HSK5
Nghĩa
giống (cây trồng, vật nuôi); chủng loại, mặt hàng
名
“这家商店的水果品种非常丰富。”
Zhè jiā shāngdiàn de shuǐguǒ pǐnzhǒng fēicháng fēngfù.Cửa hàng này có chủng loại trái cây rất phong phú.