Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

天真

tiānzhēn HSK4

Nghĩa

ngây thơ, hồn nhiên; ngây ngô (nghĩ mọi việc quá đơn giản) 形

“孩子们的笑容特别天真可爱。”
Háizimen de xiàoróng tèbié tiānzhēn kě'ài.
Nụ cười của bọn trẻ thật ngây thơ và đáng yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...