天真
tiānzhēn HSK4
Nghĩa
ngây thơ, hồn nhiên; ngây ngô (nghĩ mọi việc quá đơn giản)
形
“孩子们的笑容特别天真可爱。”
Háizimen de xiàoróng tèbié tiānzhēn kě'ài.Nụ cười của bọn trẻ thật ngây thơ và đáng yêu.