Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

试卷

shìjuàn HSK4

Nghĩa

bài thi, đề thi (tờ giấy thi) 名

“考试结束后,请把试卷交给老师。”
Kǎoshì jiéshù hòu, qǐng bǎ shìjuàn jiāo gěi lǎoshī.
Sau khi thi xong, hãy nộp bài thi cho thầy cô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...