舌头
shétou HSK6
Nghĩa
lưỡi
名
“汤太烫了,我把舌头烫伤了。”
Tāng tài tàng le, wǒ bǎ shétou tàngshāng le.Canh nóng quá, tôi bị bỏng lưỡi rồi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“汤太烫了,我把舌头烫伤了。”
Tāng tài tàng le, wǒ bǎ shétou tàngshāng le.Canh nóng quá, tôi bị bỏng lưỡi rồi.
Đang tải...