Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

上当

shàngdàng HSK6

Nghĩa

bị lừa, mắc lừa, mắc bẫy 动

“网上便宜的东西不一定是真的,小心上当。”
Wǎngshàng piányi de dōngxi bù yídìng shì zhēn de, xiǎoxīn shàngdàng.
Đồ rẻ trên mạng chưa chắc là hàng thật, cẩn thận kẻo bị lừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...