Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

责备

zébèi HSK5

Nghĩa

trách móc, quở trách, khiển trách 动

“孩子做错了事,你不该只是责备他。”
Háizi zuò cuò le shì, nǐ bù gāi zhǐshì zébèi tā.
Con làm sai thì bạn không nên chỉ biết trách mắng nó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...