责备
zébèi HSK5
Nghĩa
trách móc, quở trách, khiển trách
动
“孩子做错了事,你不该只是责备他。”
Háizi zuò cuò le shì, nǐ bù gāi zhǐshì zébèi tā.Con làm sai thì bạn không nên chỉ biết trách mắng nó.