Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

敬爱

jìng'ài HSK5

Nghĩa

kính yêu, kính mến 动

“他是一位受学生敬爱的老教授。”
Tā shì yí wèi shòu xuésheng jìng'ài de lǎo jiàoshòu.
Ông ấy là một vị giáo sư già được sinh viên kính yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...