敬爱
jìng'ài HSK5
Nghĩa
kính yêu, kính mến
动
“他是一位受学生敬爱的老教授。”
Tā shì yí wèi shòu xuésheng jìng'ài de lǎo jiàoshòu.Ông ấy là một vị giáo sư già được sinh viên kính yêu.