Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

祖国

zǔguó HSK6

Nghĩa

Tổ quốc 名

“留学多年后,他终于回到了祖国。”
Liúxué duō nián hòu, tā zhōngyú huí dào le zǔguó.
Sau nhiều năm du học, cuối cùng anh ấy cũng trở về Tổ quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...