Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

尾巴

wěiba HSK4

Nghĩa

cái đuôi; phần đuôi, phần cuối 名

“小狗一看见主人就摇起了尾巴。”
Xiǎo gǒu yī kànjiàn zhǔrén jiù yáo qǐ le wěiba.
Chú chó con vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...