Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

乙

yǐ HSK5

Nghĩa

ất (can thứ hai trong mười thiên can); hạng B, thứ hai; bên B (trong hợp đồng) 名

“合同上写明了甲方和乙方的责任。”
Hétong shang xiěmíng le jiǎfāng hé yǐfāng de zérèn.
Trong hợp đồng đã ghi rõ trách nhiệm của bên A và bên B.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...