Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

近代

jìndài HSK4

Nghĩa

cận đại, thời kỳ cận đại 名

“这本书主要介绍中国近代的历史。”
Zhè běn shū zhǔyào jièshào Zhōngguó jìndài de lìshǐ.
Cuốn sách này chủ yếu giới thiệu lịch sử cận đại Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...