逗
dòu HSK5
Nghĩa
trêu, chọc, đùa cho vui; (khẩu ngữ, tính từ) buồn cười, hài hước
动
“他一有空就逗小孩儿玩儿。”
Tā yì yǒu kòng jiù dòu xiǎoháir wánr.Cứ rảnh là anh ấy lại trêu đùa với bọn trẻ.