Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

逗

dòu HSK5

Nghĩa

trêu, chọc, đùa cho vui; (khẩu ngữ, tính từ) buồn cười, hài hước 动

“他一有空就逗小孩儿玩儿。”
Tā yì yǒu kòng jiù dòu xiǎoháir wánr.
Cứ rảnh là anh ấy lại trêu đùa với bọn trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...