Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

硬币

yìngbì HSK5

Nghĩa

tiền xu, đồng xu 名

“自动售货机只收硬币,不收纸币。”
Zìdòng shòuhuòjī zhǐ shōu yìngbì, bù shōu zhǐbì.
Máy bán hàng tự động chỉ nhận tiền xu, không nhận tiền giấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...