Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

及格

jígé HSK4

Nghĩa

đạt, đỗ, đạt điểm chuẩn (thi cử) 动

“这次考试有点儿难,全班只有一半人及格。”
Zhè cì kǎoshì yǒudiǎnr nán, quán bān zhǐyǒu yíbàn rén jígé.
Kỳ thi lần này hơi khó, cả lớp chỉ có một nửa đạt điểm đỗ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...