及格
jígé HSK4
Nghĩa
đạt, đỗ, đạt điểm chuẩn (thi cử)
动
“这次考试有点儿难,全班只有一半人及格。”
Zhè cì kǎoshì yǒudiǎnr nán, quán bān zhǐyǒu yíbàn rén jígé.Kỳ thi lần này hơi khó, cả lớp chỉ có một nửa đạt điểm đỗ.