Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

单调

dāndiào HSK4

Nghĩa

đơn điệu, tẻ nhạt, nhàm chán 形

“这份工作的内容太单调,我想换一个。”
Zhè fèn gōngzuò de nèiróng tài dāndiào, wǒ xiǎng huàn yí ge.
Nội dung công việc này đơn điệu quá, tôi muốn đổi việc khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...