特意
tèyì HSK6
Nghĩa
đặc biệt, cố tình (làm việc gì riêng vì một mục đích nhất định)
副
“他特意从老家带来了这些茶叶。”
Tā tèyì cóng lǎojiā dài lái le zhèxiē cháyè.Anh ấy đặc biệt mang mấy loại trà này từ quê lên cho.