Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

特意

tèyì HSK6

Nghĩa

đặc biệt, cố tình (làm việc gì riêng vì một mục đích nhất định) 副

“他特意从老家带来了这些茶叶。”
Tā tèyì cóng lǎojiā dài lái le zhèxiē cháyè.
Anh ấy đặc biệt mang mấy loại trà này từ quê lên cho.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...