Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

测验

cèyàn HSK5

Nghĩa

bài kiểm tra, kỳ sát hạch; kiểm tra, sát hạch 名/动

“老师说下周一要进行一次听力测验。”
Lǎoshī shuō xià zhōuyī yào jìnxíng yí cì tīnglì cèyàn.
Cô giáo nói thứ Hai tuần sau sẽ có một bài kiểm tra nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...