Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

能干

nénggàn HSK4

Nghĩa

giỏi giang, có năng lực, tháo vát 形

“她又年轻又能干,很快就当上了经理。”
Tā yòu niánqīng yòu nénggàn, hěn kuài jiù dāng shàng le jīnglǐ.
Cô ấy vừa trẻ vừa giỏi giang, chẳng mấy chốc đã lên làm quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...