能干
nénggàn HSK4
Nghĩa
giỏi giang, có năng lực, tháo vát
形
“她又年轻又能干,很快就当上了经理。”
Tā yòu niánqīng yòu nénggàn, hěn kuài jiù dāng shàng le jīnglǐ.Cô ấy vừa trẻ vừa giỏi giang, chẳng mấy chốc đã lên làm quản lý.