Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拐弯

guǎiwān HSK5

Nghĩa

rẽ, quẹo, ngoặt; (nghĩa bóng) chuyển hướng suy nghĩ 动

“前面路口往右拐弯就能看见地铁站。”
Qiánmiàn lùkǒu wǎng yòu guǎiwān jiù néng kànjiàn dìtiězhàn.
Đến ngã tư phía trước rẽ phải là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...