Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

物理

wùlǐ HSK5

Nghĩa

vật lý, môn vật lý 名

“我上中学的时候最喜欢的科目是物理。”
Wǒ shàng zhōngxué de shíhou zuì xǐhuan de kēmù shì wùlǐ.
Hồi học cấp hai, môn tôi thích nhất là vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...