热心
rèxīn HSK4
Nghĩa
nhiệt tình, sốt sắng, nhiệt tâm
形
“邻居们都很热心,经常互相帮忙。”
Línjūmen dōu hěn rèxīn, jīngcháng hùxiāng bāngmáng.Hàng xóm ai cũng nhiệt tình, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.