Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

热心

rèxīn HSK4

Nghĩa

nhiệt tình, sốt sắng, nhiệt tâm 形

“邻居们都很热心,经常互相帮忙。”
Línjūmen dōu hěn rèxīn, jīngcháng hùxiāng bāngmáng.
Hàng xóm ai cũng nhiệt tình, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...