Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

皇后

huánghòu HSK5

Nghĩa

hoàng hậu 名

“这部电视剧讲的是一位皇后的故事。”
Zhè bù diànshìjù jiǎng de shì yí wèi huánghòu de gùshi.
Bộ phim truyền hình này kể về câu chuyện của một vị hoàng hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...