发票
fāpiào HSK4
Nghĩa
hóa đơn (mua hàng, thanh toán)
名
“请把发票收好,退换商品的时候需要用。”
Qǐng bǎ fāpiào shōuhǎo, tuìhuàn shāngpǐn de shíhou xūyào yòng.Bạn nhớ giữ kỹ hóa đơn nhé, lúc đổi trả hàng sẽ cần đến.