Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

模糊

móhu HSK5

Nghĩa

mơ hồ, mờ nhạt, không rõ ràng 形

“时间久了,小时候的记忆变得越来越模糊。”
Shíjiān jiǔ le, xiǎoshíhou de jìyì biàn de yuè lái yuè móhu.
Lâu ngày rồi, ký ức hồi nhỏ càng ngày càng mờ nhạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...