Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

了不起

liǎobuqǐ HSK4

Nghĩa

tuyệt vời, phi thường, đáng nể 形

“他一个人完成了这么大的项目,真了不起!”
Tā yí ge rén wánchéng le zhème dà de xiàngmù, zhēn liǎobuqǐ!
Anh ấy một mình hoàn thành dự án lớn như vậy, thật đáng nể!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...