Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抗议

kàngyì HSK6

Nghĩa

phản đối, kháng nghị; sự phản đối 动

“居民们对这项决定提出了强烈抗议。”
Jūmínmen duì zhè xiàng juédìng tíchūle qiángliè kàngyì.
Người dân đã phản đối kịch liệt quyết định này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...