抗议
kàngyì HSK6
Nghĩa
phản đối, kháng nghị; sự phản đối
动
“居民们对这项决定提出了强烈抗议。”
Jūmínmen duì zhè xiàng juédìng tíchūle qiángliè kàngyì.Người dân đã phản đối kịch liệt quyết định này.