Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高档

gāodàng HSK6

Nghĩa

cao cấp, hạng sang, chất lượng cao 形

“这家店专门卖高档家具。”
Zhè jiā diàn zhuānmén mài gāodàng jiājù.
Cửa hàng này chuyên bán đồ nội thất cao cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...