Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

节省

jiéshěng HSK4

Nghĩa

tiết kiệm, dè sẻn (thời gian, tiền bạc, sức lực) 动

“坐地铁能节省不少时间。”
Zuò dìtiě néng jiéshěng bùshǎo shíjiān.
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm được khá nhiều thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...