节省
jiéshěng HSK4
Nghĩa
tiết kiệm, dè sẻn (thời gian, tiền bạc, sức lực)
动
“坐地铁能节省不少时间。”
Zuò dìtiě néng jiéshěng bùshǎo shíjiān.Đi tàu điện ngầm tiết kiệm được khá nhiều thời gian.